thất sách

Học thuật
Thân thiện
thất sách

Một việc làm thất sách có thể dẫn đến hậu quả không mong muốn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sai lầm trong mưu tính, trong việc hoạch định chính sách hay kế hoạch: Chỉ một hành động, quyết định hoặc phương sách được tính toán, lên kế hoạch nhưng lại sai lầm, không khôn ngoan, dẫn đến kết quả không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Việc tăng thuế đột ngột trong lúc kinh tế khó khăn một quyết định thất sách.
    • Ông ấy thừa nhận mình đã thất sách khi tin tưởng đối tác đó.
    • thất sách nên công ty mới lâm vào cảnh phá sản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hành động thất sách": chỉ một việc làm cụ thể được coi sai lầm trong tính toán.

    • Việc đầu toàn bộ vốn vào một dự án một hành động thất sách.
  • "kế hoạch thất sách": chỉ một bản kế hoạch được đánh giá sự tính toán sai lầm.

    • Kế hoạch mở rộng thị trường không nghiên cứu kỹ một kế hoạch thất sách.
Biến thể từ gần giống
  • Thất bại (động từ/tính từ): không đạt được mục đích, thua cuộc. (Khác với "thất sách" ở chỗ "thất bại" chỉ kết quả chung, còn "thất sách" nhấn mạnh nguyên nhân từ sự tính toán sai).
  • Sai lầm (danh từ/tính từ): hành động hoặc suy nghĩ không đúng. (Nghĩa rộng hơn, bao trùm "thất sách").
  • Thiếu sáng suốt (cụm tính từ): không đủ khôn ngoan, minh mẫn khi quyết định.
Từ đồng nghĩa
  • Không khôn ngoan: thiếu sự thận trọng suy xét kỹ lưỡng.
  • Phản tác dụng: mang lại kết quả ngược với mong đợi.
  • Vụng tính: tính toán một cách vụng về, không chuẩn xác.
Từ trái nghĩa
  • Sáng suốt: sự phán đoán quyết định đúng đắn.
  • Khôn ngoan: thông minh, biết suy tính lợi hại.
  • Diệu kế: kế hay, kế sách tuyệt vời (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Biết người biết ta, trăm trận không thất sách": (Biến thể từ "trăm trận trăm thắng"). Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hiểu đối phương bản thân để không đưa ra những kế sách sai lầm.
  • "Thất sách tại nhân, thành sự tại thiên": (Ý nói) Việc thất bại do kế sách sai lầm của con người, còn việc thành công đôi khi còn phụ thuộc vào thiên thời.
thất sách

Một việc làm thất sách có thể dẫn đến hậu quả không mong muốn.

  1. tt. Sai lầm trong mưu tính: một việc làm thất sách thất sách nên mới đến nông nỗi này.